Hướng dẫn sử dụng máy đo PH để bàn Starter 3000

10.Tháng Sáu.2016

Hướng dẫn sử dụng máy đo PH để bàn Starter 3000

* Các biện pháp an toàn cho máy khi hoạt động.

– Không được tháo ốc trên 2 vỏ nhựa cấu tạo của máy.

– Lau khô bất kỳ hóa chất bị đổ lên máy ngay lập tức !Thiết bị không kín nước.

– Loại trừ các ảnh hưởng của môi trường sau:

  • Môi trường rung động mạnh
  • Ánh sáng trực tiếp
  • Độ ẩm không khí lớn hơn 80%.
  • Khí ăn mòn
  • Nhiệt độ dưới 50C hoặc trên 400C
  • Loại bỏ từ tính mạ
  1. Hiển thị và điều chỉnh:

Hiển thị

  1. Điều khiển điện cực

 Độ trôi: hơn 95% và bù l ại : ±(0 -60)mV . Điện cực trong tình trạng rất tốt.

 Độ trôi: 90 -95% hoặc bù l ại: ±(0 -60)mV Điện cực trong tình trạng tốt.

 Độ trôi: ít hơn 90% hoặc bù l ại : ±(>60)mV Điện cực cần làm sạch hoặc là khiếm khuyết.

  1. Biểu tượng lưu khoản thời gian. 3. Tự động/ nút b ằng tay
  1. Lỗi chỉ số /thời gian
  1. Điểm hiệu chuẩn- hiệu chuẩn theo tiến trình.
  1. Độ trôi hoặc bù lại dữ liệu/ngày
  1. Lưu giá trị đo /thu hồi số
  2. Tự động/bù nhiệt độ bằng tay.
  1. PH/đọc mV.

Điều chỉnh

  1. Hoạt động Starter3000

Bấm/ thoát khỏi

Khởi động máy đo

-Quay lại màn hình chế

độ đo.

-Xác nhận thiết lập tạm thời MTC

-Khởi động hiệu chuẩn -hiệu chuẩn.

Đồng hồ (dụng cụ) bật/tắt

-Tăng giá trị trong quá

trình cài đặt và thiết lập chức năng P5 MTC

-chuyển đổi các tùy chọn thiết lập chức năng

(p1, p2,p3,p4)

-Giảm giá trị trong quá

trình thiết lập MTC. -Thay đổi vị trí chữ số

tại p5 thiết lập.

-nhớ lại bộ nhớ ở chế độ đo lường.

-Di chuyển xuống qua bộ nhớ .

-Xác nhận xóa bộ nhớ.

Chuyển đổi giữa các chế độ PH và mV

Bấm /giữ 3 giây sau đó thoát

Bật tự động điểm đầu nút bật/tắt

Nhập chế độ bộ nhớ

Vào chế độ cài đặt chức năng (p1-p5)

2.1 Hiệu chuẩn:

2.1.1 Nhóm dung dịch đệm

Máy đo PH Starter 3000 cho phép bạn thực hiện hiệu chuẩn 1,2 hoặc 3 điểm hiệu chuẩn

.4 nhóm dung d ịch hiệu chuẩn được xác định trước trong khi đo.Sau khi chọn các bộ đệm dung dịch hiệu chuẩn (xem4.4) bộ đệm dung dịch hiêu chuẩn tự động nhận và hiển thị trong quá trình hiệu chuẩn (bộ đệm dung dịch nhận dạng tự động)

B1

1.68

4.01

7.00

10.01

 

(tại 250C)

 

 

 

 

 

 

 

B2

1.68

4.00

6.86

9.18

 

(tại 250C)

 

 

 

 

 

 

 

B3

1.68

4.01

6.86

9.18

 

(tại 250C)

 

 

 

 

 

 

 

B4

2.00

4.01

7.00

9.21

11.00

(tại 250C)

Các thiết lập mặc định của nhóm được xác định trước là :

B1

 

1.68

4.01

 

7.00

 

10.01

(tại 250C)

Máy đo PH Starter 3000 tự động, chính xác nó phụ thuộc vào nhiệt độ của dung dịch

đệm PH được đưa ra trong bảng:

Nhóm dung dịch chuẩn nhóm b1 (ref.25 0C) theo tiêu chuẩn mỹ.

Hướng dẫn sử dụng máy đo PH để bàn Starter 3000

Nhiệt độ. oC

PH 1.68

PH 4.01

PH 7.00

PH 10.01

 

 

 

 

 

5

1.67

4.01

7.09

10.25

 

 

 

 

 

10

1.67

4.00

7.06

10.18

 

 

 

 

 

15

1.67

4.00

7.04

10.12

 

 

 

 

 

20

1.68

4.00

7.02

10.06

 

 

 

 

 

25

1.68

4.01

7.00

10.01

 

 

 

 

 

30

1.69

4.01

6.99

9.97

 

 

 

 

 

35

1.69

4.02

6.98

9.93

 

 

 

 

 

40

1.69

4.03

6.97

9.89

 

 

 

 

 

45

1.70

4.04

6.97

9.86

 

 

 

 

 

50

1.71

4.06

6.97

9.83

 

 

 

 

 

3