Hướng dẫn sử dụng máy lắc Sharker – Rocker

19.Tháng Mười Một.2016

Hướng dẫn sử dụng máy lắc

Model SSM1 SSM3 SSM4 SSM5

                    SSL1 SSL2 SSL3 SSL4 SSL5 

Rockers

 

 

 

Shakers

 

 

 

Lời khuyên an toàn trước khi sử dụng

Nếu thiết bị không được sử dụng theo mô tả trong cuốn hướng dẫn này và với các phụ kiện khác với cái mà Bibby Scientific khuyến cáo, sự bảo vệ có thể bị suy giảm.

Thiết bị này đuợc thiết kế để sử dụng trong các điều kiện sau:

  • Chỉ sử dụng trong phòng.
  • Dùng trong vùng thoáng khí.
  • Nhiệt độ phòng từ +5°C đến +40°C.
  • Độ cao đến 2000m.
  • Độ ẩm tương đối không vượt quá 80%.
  • Nguồn cung cấp không vượt quá 10% điện thế ghi trên nhãn máy.
  • Ô nhiểm mức độ 2.
  • Dùng với khoảng cách xung quanh tối thiểu 200mm từ tường hoặc với các thiết bị khác.
  • Thiết bị phải được cầm bắng 2 tay.
  • Không dùng thiết bị trong khí quyển độc hại hoặc vật liệu nguy hiểm.
  • Bảo đảm tải cân bằng.
  • Không cố gắng ngăn chặn sự di chuyển bằng tay.
  • Không bao giờ du chuyển hoặc mang máy đi khi đang cắm điện.
  • Trong trường hợp bị gián đoạn nguồn điện cung cấp, máy sẽ không khởi động lại khi nguồn điện được phục hồi.
  • Trong trường hợp gán đoạn do cơ học (ví dụ động cơ ngưng chạy), máy sẽ tiếp tục hoạt động  từ lúc bị gián đoạn.
  • Năng lượng cơ học có thể dẫn đến vở bình thủy tinh. Dùng cẩn thận.
  • Nguy cơ cơ học SSL2. Bàn trượt phải được gắn trên phặng phẳng trước khi sử dụng.

 

Mô tả chung

Máy lắc Stuart là công cụ lý tưởng cho việc trộn và sục khí sinh học và các mẫu hóa chất trong phòng thí nghiệm. tất cả các model đều có cài đặt hiển thị số cho tốc độ và bộ hẹn giờ số điều chỉnh được để nó tự động dừng sau khi hết thời gian cài đặt (1 đến 9999 phút, 1 giây đến 90 phút hoặc 1 phút đến 9 giờ).  Model SSM bao gồm các máy cá nhân với kích thước nhỏ trong khi SSL là loại lớn hơn.

 

Model SSM1 và SSL1 cung cấp chuyển động  tròn đều mịn với quỹ đạo 16mm.

Thang tốc độ là 30 đến 300rpm. Tải tối đa tương ứng 3kg và 10kg.

Model SSL2 có chuyển động qua lại mạnh mẽ lý tưởng cho các ứng dụng lắc mạnh. Tốc độ lắc từ 25 đến 250rpm. Tải tối đa 10kg*.

Chú ý quan trọng

  • Tốc độ tối đa với tải 10kg là 170rpm.
  • Tải tối đa cho cài đặt vận tốc 250rpm là 5kg.

Chú ý quan trong

  • Tốc độ tối đa với tải 10kg là 200rpm.
  • Tải tối đa cho tốc độ 300rpm là 5kg.

 

Model SSM3 và SSL3 cung cấp một chuyển động hồi chuyển 3D, lý tưởng cho khuấy trộn tạo bọt, chiết DNA, các thủ tục nhuộm và khử nhuộm. Thang tốc độ là 5 đến 70 rpm. Tải tối đa tương ứng 3kg

và 10kg. Góc nghiên có thể được điều chỉnh bằng tay, không cần sử dụng dụng cụ, giữa 3 và 12°.

 

Model SSM4 và SSL4 htạo ra chuyển động sóng với các bình như bình nuôi cấy, đĩa Petri… Tốc độ từ 5 đến 70 rpm. Tải tối đa tương ứng 3kg và 10kg.

 

Models SSM5 và SSL5 được thiết kế để dùng với các tấm vi chuẩn và các ống vi ly tâm. Tốc độ cao kết hợp với quỹ đạo nhỏ tạo ra rung động cần để trộn các thể tích rất nhỏ.. Thang tốc độ là 250 đến 1,200 rpm.

Chú ý quan trọng

  • Tải tối đa là 1 kg.

 

Chuẩn bị dùng cho tất cả các model

Thiết bị này phải được nối đất

Trước khi kết nối vui lòng đọc và hiểu các hướng dẫn này và đảm bảo dòng điện cung cấp phải phù hợp với giá trị ghi trên nhãn máy.

Tất cả các model được thiết kế để dùng 230V 50Hz.

Công suất tổng cộng cho mổi máy là 50W.

Thiết bị được gắn socket IEC ở phía sau của máy để kết nối điện.

Cảnh báo: các cầu chì được gắn ở cả dây nóng và nguội.

Chú ý: tham khảo nhãn dán của thiết bị để bảo đảm đầu cắm và sự nóng chảy phù hợp với điện thế và công suất.

Dây điện chính có màu như sau:

Dây nóng LIVE – nâu BROWN

Dây trung tính NEUTRAL – xanh dương BLUE

Dây nối đất EARTH – xanh/vàng GREEN/YELLOW

Dây điện phải được nối đến thiết bị trước khi kết nối đến nguồn cung cấp.

Kết nối nguồn điện cung cấp – Không được mở máy.

Đặt máy trên bề mặt chắc chắn và không trượt  và bảo đảm có đủ không gian ở tất cả các cạnh cho phép sự di chuyển mà không tiếp xúc với bất kỳ cái gì trong khi sử dụng.

Gắn giá đỡ và con lăn lên trên bề mặt (tức là SSL1, SSM1 với SSM1/1 & SSL2), bảo đảm rằng các ốc được siết chặt trong khi hoạt động.

Nạp tải cho máy lắc với các mẫu phải bảo đảm cân băng và không vượt quá tải trong cho phép của máy.

Điều chỉnh góc nghiêng trên máy lắc 3D, model SSM3 và SSL3. cài đặt tốc độ lắc nhỏ nhất (5rpm).

 

 

 

 

 

 

Cách hoạt động

Cài đặt tốc độ

                                                Phím Mode                                        Núm điều khiển

 

                       

Phím Start/Stop         Màn hình hiển thị

 

Mở máy bằng cách nhấn núm điều khiển. Máy sẽ tiến hành tự kiểm tra và kế đó màn hình hiển thị tốc độ cài đặt lần cuối cùng (chấm đỏ trong màn hình cho thấy RPM được chọn). Ở đây có thể điều chỉnh bằng cách xoay núm điều khiển. Một khi tốc độ đúng được hiển thị, nhấn phím start/stop để bắt đầu chuyển động.

Tốc độ có thể được điều chỉnh mà không cần dừng máy.

Máy có thể dừng bất kỳ lúc nào bằng cách nhấn phím start/stop.

 

Cài đặt hẹn giờ

Để dùng bộ hẹn giờ, dừng quay và nhấn phím mode. Chấm đỏ trên màn hình di chuyển sang thời gian. Màn hình sẽ hiển thị thời gian đã lưu cuối cùng theo phút. Chọn thời gian đếm xuống bằng núm điều khiển. Khi màn hình hiển thị thời gian đúng theo phút, nhấn phím start/stop để bắt đầu hoạt động.

Trong khi hoạt động, chuyển động có thể dừng bất kỳ lúc nào bằng cách nhấn phím start/stop. Nếu phím được nhấn lần nữa, chuyển động sẽ khởi động trở lại và bộ hẹn giờ sẽ tiếp tục đếm xuống.

Bộ hẹn giờ có thể được điều chỉnh mà không cần dừng máy.

Khi bộ hẹn giờ đạt zero, máy sẽ tự động dừng và phát ra âm báo.

Nhấn phím start/stop để trở về thời gian cuối và giá trị tốc độ cài đặt hoặc chọn giá trị mới theo hướng dẫn ở trên.

Chú ý: để hủy hẹn giờ và trở về chế độ quay liên tục, chọn  – – – trên màn hình hiển thị trong chế độ hẹn giờ.

Để tắt máy hoàn toàn, nhấn núm điều chỉnh. Màn hình sẽ hiển thị OFF.

 

Lưu giá trị tốc độ/thời gian

Để lưu các giá trị speed/time thường dùng, mở máy bằng cách nhấn núm điều khiển. Chọn cả hai giá trị tốc độ và thời gian (từ 1 đến 999 phút, hoặc liên tục – – -) theo hướng dẫn ở trên. Tắt máy bằng cách nhấn núm điều khiển. Chờ 5 giây và mở máy lại bằng cách nhấn núm điều khiển. Các giá trị nhập bây giờ được lưu trong bộ nhớ. Chúng có thể được sửa đổi bất kỳ lúc nào theo thủ tục trên.

Chú ý: Khi máy bị tắt OFF bằng núm điều khiển, bất cứ giá trị tốc độ/thời gian nào đuộc cài đặt trước khi tắt máy sẽ được lưu lại, và nó sẽ được phục hồi khi máy được mở trở lại.

 

 

 

Thay đổi đơn vị bộ hẹn giờ

Đơn vị của bộ hẹn giờ mặc định là phút (1 phút đến 9999). Để thay đổi thành phút và giờ (1 phút đến 9 giờ, H được hiển thị trong số bên trái của màn hình bộ hẹn giờ)), hoặc để thay đổi thành giây và phút (1 giây đến 90 phút) tắt máy bằng núm điều khiển kế đó tắt nguồn. Giữ cả hai phím start/stop và mode đồng thời mở nguồn cho máy. Màn hình sẽ hiển thị tạ thời 88:88 kế đó OFF. Dùng núm điều khiển để mở máy, màn hình sẽ hiển thị nn:ss cho phút và giây, H:nn cho giờ và phút, và nn cho phút, xoay núm điều khiển để chọn đơn vị hẹn giờ mong muốn và tắt máy bằng núm điều khiển, OFF sẽ hiển thị. Khi máy được sử dụng trong lần kế tiếp bộ hẹn giờ sẽ sửa đổi thành đơn vị đã cài đặt.

 

Bảo trì, bảo dưỡng và sửa chữa

Cảnh báo: bảo đảm máy phải được ngắt khỏi nguồn điện trước khi bảo trì bảo dưỡng.

Loạt thiết bị này không cần bảo dưỡng thường xuyên. Chỉ cần bảo dưỡng bề mặt bên ngoài bằng vải ẩm và chất tẩy rửa nhẹ. Chất lỏng tràn và bắn lên bề mặt phải được vệ sinh sau khi ngắt máy ra khỏi nguồn điện.

Bất kỳ sữa chữa hoặc thay thế các bộ phận nào phải được thực hiện bởi người có chuyên môn. Chỉ sử dụng các phụ kiện được cung cấp bởi Bibby Scientific Ltd.

 

3